Why it worked
This post directly addresses a key concern for prospective students: admission scores. By providing a clear, organized list of scores for various programs, it offers valuable and highly sought-after information, making it highly shareable among the target audience.
Summary
This post announces the admission scores for PTIT (Posts and Telecommunications Institute of Technology) for the 2025 academic year. It details the required scores for various undergraduate programs, including regular, high-quality, and specialized training tracks.
On-screen text
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Posts and Telecommunications Institute of Technology
THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN PTIT 2025
Tên ngành, chương trình
Mã ngành, chương trình
Điểm chuẩn trúng tuyển
Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*)
NGÀNH, CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Kỹ thuật điện tử viễn thông
7520207
25,10
TTNV<=2
Trí tuệ nhân tạo và vật lý (AIoT)
(ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)
7520207_AIoT
24,87
TTNV<=2
Kỹ thuật Điện khí và tự động hóa
7520216
26,19
TTNV<=6
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
7510301
24,61
TTNV<=3
Công nghệ Vi mạch bán dẫn (ngành
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)
7510301_MBD
25,50
TTNV<=16
Công nghệ thông tin
7480201
25,80
TTNV<=3
An toàn thông tin
7480202
25,21
TTNV<=2
Trí tuệ nhân tạo
7480107
25,67
TTNV<=8
Khoa học máy tính (định hướng
Khoa học dữ liệu)
7480101
26,21
TTNV<=3
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy
tính và truyền thông dữ liệu)
7480102
24,40
TTNV<=3
Báo chí
7320101
22,67
TTNV<=9
Truyền thông đa phương tiện
7320104
25,25
TTNV<=3
Công nghệ đa phương tiện
7329001
24,00
TTNV<=2
Quản trị kinh doanh
7340101
22,75
TTNV<=13
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(ngành Quản trị kinh doanh)
7340101_LOG
24,20
TTNV<=5
Thương mại điện tử
7340122
25,10
TTNV<=4
Marketing
7340115
24,00
TTNV<=5
Quan hệ công chúng (ngành
Marketing)
7340115_QHC
23,47
TTNV<=3
Kế toán
7340301
22,50
TTNV<=6
Công nghệ tài chính (Fintech)
7340205
23,63
TTNV<=1
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
Công nghệ thông tin CLC
7480201_CLC
23,60
TTNV<=1
An toàn thông tin CLC
7480202_CLC
23,14
TTNV<=1
Kế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA)
7340301_CLC
21,00
TTNV<=1
Truyền thông đa phương tiện CLC
7320104_CLC
22,65
TTNV<=2
Marketing CLC
7340115_CLC
22,00
TTNV<=2
Thiết kế và phát triển Game (ngành
Công nghệ đa phương tiện)
7329001_GAM
23,48
TTNV<=1
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
7480201_VNH
23,48
TTNV<=7
Công nghệ thông tin (Cử nhân định
hướng ứng dụng)
7480201_UDU
22,20
TTNV<=8